Chuyển đổi Bunder (Hà Lan) sang Tsubo (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bunder (Hà Lan) [bunder] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
Bunder (Hà Lan)
Định nghĩa: Bunder (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Bunder (Hà Lan) bằng 10000 mét vuông.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Bunder (Hà Lan) sang Tsubo (Nhật Bản)
| Bunder (Hà Lan) [bunder] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 Bunder (Hà Lan) | 30.25 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 Bunder (Hà Lan) | 302.50 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 Bunder (Hà Lan) | 3025 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 Bunder (Hà Lan) | 6050 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 Bunder (Hà Lan) | 9075 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 Bunder (Hà Lan) | 15125 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 Bunder (Hà Lan) | 30250 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 Bunder (Hà Lan) | 60500 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 Bunder (Hà Lan) | 151250 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 Bunder (Hà Lan) | 302500 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 Bunder (Hà Lan) | 3025000 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Bunder (Hà Lan) sang Tsubo (Nhật Bản)
1 Bunder (Hà Lan) = 3025 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.000331 Bunder (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bunder (Hà Lan) sang Tsubo (Nhật Bản):
15 Bunder (Hà Lan) = 15 × 3025 Tsubo (Nhật Bản) = 45375 Tsubo (Nhật Bản)