Chuyển đổi Bunder (Hà Lan) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bunder (Hà Lan) [bunder] sang đơn vị arpent [arpent]
Bunder (Hà Lan)
Định nghĩa: Bunder (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Bunder (Hà Lan) bằng 10000 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Bunder (Hà Lan) sang arpent
| Bunder (Hà Lan) [bunder] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Bunder (Hà Lan) | 0.0292 arpent |
| 0.10 Bunder (Hà Lan) | 0.2925 arpent |
| 1 Bunder (Hà Lan) | 2.92 arpent |
| 2 Bunder (Hà Lan) | 5.85 arpent |
| 3 Bunder (Hà Lan) | 8.77 arpent |
| 5 Bunder (Hà Lan) | 14.62 arpent |
| 10 Bunder (Hà Lan) | 29.25 arpent |
| 20 Bunder (Hà Lan) | 58.50 arpent |
| 50 Bunder (Hà Lan) | 146.25 arpent |
| 100 Bunder (Hà Lan) | 292.49 arpent |
| 1000 Bunder (Hà Lan) | 2925 arpent |
Cách chuyển đổi Bunder (Hà Lan) sang arpent
1 Bunder (Hà Lan) = 2.92 arpent
1 arpent = 0.341889 Bunder (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bunder (Hà Lan) sang arpent:
15 Bunder (Hà Lan) = 15 × 2.92 arpent = 43.87 arpent