Chuyển đổi Bahu (Java) (Indonesia) sang feet vuông
Bahu (Java) (Indonesia)
Định nghĩa: Bahu (Java) (Indonesia) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Bahu (Java) (Indonesia) bằng 7096.5 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Bahu (Java) (Indonesia) sang feet vuông
| Bahu (Java) (Indonesia) [bahu] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Bahu (Java) (Indonesia) | 763.86 feet vuông |
| 0.10 Bahu (Java) (Indonesia) | 7639 feet vuông |
| 1 Bahu (Java) (Indonesia) | 76386 feet vuông |
| 2 Bahu (Java) (Indonesia) | 152772 feet vuông |
| 3 Bahu (Java) (Indonesia) | 229158 feet vuông |
| 5 Bahu (Java) (Indonesia) | 381930 feet vuông |
| 10 Bahu (Java) (Indonesia) | 763861 feet vuông |
| 20 Bahu (Java) (Indonesia) | 1527722 feet vuông |
| 50 Bahu (Java) (Indonesia) | 3819305 feet vuông |
| 100 Bahu (Java) (Indonesia) | 7638609 feet vuông |
| 1000 Bahu (Java) (Indonesia) | 76386090 feet vuông |
Cách chuyển đổi Bahu (Java) (Indonesia) sang feet vuông
1 Bahu (Java) (Indonesia) = 76386 feet vuông
1 feet vuông = 0.000013 Bahu (Java) (Indonesia)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bahu (Java) (Indonesia) sang feet vuông:
15 Bahu (Java) (Indonesia) = 15 × 76386 feet vuông = 1145791 feet vuông