Chuyển đổi Bahu (Java) (Indonesia) sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bahu (Java) (Indonesia) [bahu] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
Bahu (Java) (Indonesia)
Định nghĩa: Bahu (Java) (Indonesia) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Bahu (Java) (Indonesia) bằng 7096.5 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Bahu (Java) (Indonesia) sang Mu (Trung Quốc)
| Bahu (Java) (Indonesia) [bahu] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 Bahu (Java) (Indonesia) | 0.1064 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 Bahu (Java) (Indonesia) | 1.06 Mu (Trung Quốc) |
| 1 Bahu (Java) (Indonesia) | 10.64 Mu (Trung Quốc) |
| 2 Bahu (Java) (Indonesia) | 21.29 Mu (Trung Quốc) |
| 3 Bahu (Java) (Indonesia) | 31.93 Mu (Trung Quốc) |
| 5 Bahu (Java) (Indonesia) | 53.22 Mu (Trung Quốc) |
| 10 Bahu (Java) (Indonesia) | 106.45 Mu (Trung Quốc) |
| 20 Bahu (Java) (Indonesia) | 212.89 Mu (Trung Quốc) |
| 50 Bahu (Java) (Indonesia) | 532.24 Mu (Trung Quốc) |
| 100 Bahu (Java) (Indonesia) | 1064 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 Bahu (Java) (Indonesia) | 10645 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Bahu (Java) (Indonesia) sang Mu (Trung Quốc)
1 Bahu (Java) (Indonesia) = 10.64 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.093943 Bahu (Java) (Indonesia)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bahu (Java) (Indonesia) sang Mu (Trung Quốc):
15 Bahu (Java) (Indonesia) = 15 × 10.64 Mu (Trung Quốc) = 159.67 Mu (Trung Quốc)