Chuyển đổi inch/giây vuông sang galileo
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch/giây vuông [in/s^2] sang đơn vị galileo [Gal]
inch/giây vuông
Định nghĩa: inch/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 inch/giây vuông bằng 0.0254 mét/giây vuông.
galileo
Định nghĩa: galileo là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 galileo bằng 0.01 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi inch/giây vuông sang galileo
| inch/giây vuông [in/s^2] | galileo [Gal] |
|---|---|
| 0.01 inch/giây vuông | 0.0254 galileo |
| 0.10 inch/giây vuông | 0.2540 galileo |
| 1 inch/giây vuông | 2.54 galileo |
| 2 inch/giây vuông | 5.08 galileo |
| 3 inch/giây vuông | 7.62 galileo |
| 5 inch/giây vuông | 12.70 galileo |
| 10 inch/giây vuông | 25.40 galileo |
| 20 inch/giây vuông | 50.80 galileo |
| 50 inch/giây vuông | 127.00 galileo |
| 100 inch/giây vuông | 254.00 galileo |
| 1000 inch/giây vuông | 2540 galileo |
Cách chuyển đổi inch/giây vuông sang galileo
1 inch/giây vuông = 2.54 galileo
1 galileo = 0.393701 inch/giây vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch/giây vuông sang galileo:
15 inch/giây vuông = 15 × 2.54 galileo = 38.10 galileo