Chuyển đổi inch/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch/giây vuông [in/s^2] sang đơn vị Gia tốc trọng trường [g]
inch/giây vuông
Định nghĩa: inch/giây vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 inch/giây vuông bằng 0.0254 mét/giây vuông.
Gia tốc trọng trường
Định nghĩa: Gia tốc trọng trường là đơn vị đo thuộc nhóm Gia tốc. Khi chuyển đổi, 1 Gia tốc trọng trường bằng 9.80665 mét/giây vuông.
Bảng chuyển đổi inch/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
| inch/giây vuông [in/s^2] | Gia tốc trọng trường [g] |
|---|---|
| 0.01 inch/giây vuông | 0.000026 Gia tốc trọng trường |
| 0.10 inch/giây vuông | 0.000259 Gia tốc trọng trường |
| 1 inch/giây vuông | 0.002590 Gia tốc trọng trường |
| 2 inch/giây vuông | 0.005180 Gia tốc trọng trường |
| 3 inch/giây vuông | 0.007770 Gia tốc trọng trường |
| 5 inch/giây vuông | 0.0130 Gia tốc trọng trường |
| 10 inch/giây vuông | 0.0259 Gia tốc trọng trường |
| 20 inch/giây vuông | 0.0518 Gia tốc trọng trường |
| 50 inch/giây vuông | 0.1295 Gia tốc trọng trường |
| 100 inch/giây vuông | 0.2590 Gia tốc trọng trường |
| 1000 inch/giây vuông | 2.59 Gia tốc trọng trường |
Cách chuyển đổi inch/giây vuông sang Gia tốc trọng trường
1 inch/giây vuông = 0.002590 Gia tốc trọng trường
1 Gia tốc trọng trường = 386.09 inch/giây vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch/giây vuông sang Gia tốc trọng trường:
15 inch/giây vuông = 15 × 0.002590 Gia tốc trọng trường = 0.038851 Gia tốc trọng trường