Chuyển đổi Castilian arroba (Tây Ban Nha) sang tấn (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Castilian arroba (Tây Ban Nha) [@] sang đơn vị tấn (hệ mét) [t]
Castilian arroba (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian arroba (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian arroba (Tây Ban Nha) bằng 11.50232 kilôgram.
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Castilian arroba (Tây Ban Nha) sang tấn (hệ mét)
| Castilian arroba (Tây Ban Nha) [@] | tấn (hệ mét) [t] |
|---|---|
| 0.01 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 0.000115 tấn (hệ mét) |
| 0.10 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 0.001150 tấn (hệ mét) |
| 1 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 0.0115 tấn (hệ mét) |
| 2 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 0.0230 tấn (hệ mét) |
| 3 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 0.0345 tấn (hệ mét) |
| 5 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 0.0575 tấn (hệ mét) |
| 10 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 0.1150 tấn (hệ mét) |
| 20 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 0.2300 tấn (hệ mét) |
| 50 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 0.5751 tấn (hệ mét) |
| 100 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 1.15 tấn (hệ mét) |
| 1000 Castilian arroba (Tây Ban Nha) | 11.50 tấn (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Castilian arroba (Tây Ban Nha) sang tấn (hệ mét)
1 Castilian arroba (Tây Ban Nha) = 0.011502 tấn (hệ mét)
1 tấn (hệ mét) = 86.94 Castilian arroba (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Castilian arroba (Tây Ban Nha) sang tấn (hệ mét):
15 Castilian arroba (Tây Ban Nha) = 15 × 0.011502 tấn (hệ mét) = 0.172535 tấn (hệ mét)