Chuyển đổi thanh ngang sang nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thanh ngang [cross tie] sang đơn vị nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) [panels)]
thanh ngang
Định nghĩa: thanh ngang là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 thanh ngang bằng 0.0943894886 mét khối.
nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch)
Định nghĩa: nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) bằng 0.5899343039 mét khối.
Bảng chuyển đổi thanh ngang sang nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch)
| thanh ngang [cross tie] | nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) [panels)] |
|---|---|
| 0.01 thanh ngang | 0.001600 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 0.10 thanh ngang | 0.0160 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 1 thanh ngang | 0.1600 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 2 thanh ngang | 0.3200 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 3 thanh ngang | 0.4800 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 5 thanh ngang | 0.8000 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 10 thanh ngang | 1.60 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 20 thanh ngang | 3.20 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 50 thanh ngang | 8.00 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 100 thanh ngang | 16.00 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
| 1000 thanh ngang | 160.00 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) |
Cách chuyển đổi thanh ngang sang nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch)
1 thanh ngang = 0.160000 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch)
1 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) = 6.25 thanh ngang
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thanh ngang sang nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch):
15 thanh ngang = 15 × 0.160000 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch) = 2.40 nghìn feet vuông (tấm 1/4 inch)