Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị bushel (Mỹ) [bu (US)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.3055555407 lít.
bushel (Mỹ)
Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | bushel (Mỹ) [bu (US)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.000087 bushel (Mỹ) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.000867 bushel (Mỹ) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 0.008671 bushel (Mỹ) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 0.0173 bushel (Mỹ) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 0.0260 bushel (Mỹ) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 0.0434 bushel (Mỹ) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 0.0867 bushel (Mỹ) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 0.1734 bushel (Mỹ) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 0.4335 bushel (Mỹ) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 0.8671 bushel (Mỹ) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 8.67 bushel (Mỹ) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)
1 log (Kinh Thánh) = 0.008671 bushel (Mỹ)
1 bushel (Mỹ) = 115.33 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 0.008671 bushel (Mỹ) = 0.130064 bushel (Mỹ)