Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị bushel (Anh) [bu (UK)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.3055555407 lít.
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | bushel (Anh) [bu (UK)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.000084 bushel (Anh) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.000840 bushel (Anh) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 0.008402 bushel (Anh) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 0.0168 bushel (Anh) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 0.0252 bushel (Anh) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 0.0420 bushel (Anh) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 0.0840 bushel (Anh) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 0.1680 bushel (Anh) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 0.4201 bushel (Anh) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 0.8402 bushel (Anh) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 8.40 bushel (Anh) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)
1 log (Kinh Thánh) = 0.008402 bushel (Anh)
1 bushel (Anh) = 119.02 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang bushel (Anh):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 0.008402 bushel (Anh) = 0.126024 bushel (Anh)