Chuyển đổi femtolít sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi femtolít [fL] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
femtolít
Định nghĩa: femtolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 femtolít bằng 1.0e-18 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi femtolít sang thìa cà phê (hệ mét)
| femtolít [fL] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 femtolít | 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi femtolít sang thìa cà phê (hệ mét)
1 femtolít = 0.000000 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 5000000000000 femtolít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 femtolít sang thìa cà phê (hệ mét):
15 femtolít = 15 × 0.000000 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000000 thìa cà phê (hệ mét)