Chuyển đổi newton milimét sang gram-lực mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi newton milimét [N*mm] sang đơn vị gram-lực mét [gf*m]
newton milimét
Định nghĩa: newton milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 newton milimét bằng 0.001 newton mét.
gram-lực mét
Định nghĩa: gram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực mét bằng 0.00980665 newton mét.
Bảng chuyển đổi newton milimét sang gram-lực mét
| newton milimét [N*mm] | gram-lực mét [gf*m] |
|---|---|
| 0.01 newton milimét | 0.001020 gram-lực mét |
| 0.10 newton milimét | 0.0102 gram-lực mét |
| 1 newton milimét | 0.1020 gram-lực mét |
| 2 newton milimét | 0.2039 gram-lực mét |
| 3 newton milimét | 0.3059 gram-lực mét |
| 5 newton milimét | 0.5099 gram-lực mét |
| 10 newton milimét | 1.02 gram-lực mét |
| 20 newton milimét | 2.04 gram-lực mét |
| 50 newton milimét | 5.10 gram-lực mét |
| 100 newton milimét | 10.20 gram-lực mét |
| 1000 newton milimét | 101.97 gram-lực mét |
Cách chuyển đổi newton milimét sang gram-lực mét
1 newton milimét = 0.101972 gram-lực mét
1 gram-lực mét = 9.81 newton milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 newton milimét sang gram-lực mét:
15 newton milimét = 15 × 0.101972 gram-lực mét = 1.53 gram-lực mét