Chuyển đổi gram-lực mét sang kilonewton mét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram-lực mét [gf*m] sang đơn vị kilonewton mét [kN*m]
gram-lực mét [gf*m]
kilonewton mét [kN*m]

gram-lực mét

Định nghĩa: gram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực mét bằng 0.00980665 newton mét.

kilonewton mét

Định nghĩa: kilonewton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton mét bằng 1000 newton mét.

Bảng chuyển đổi gram-lực mét sang kilonewton mét

gram-lực mét [gf*m] kilonewton mét [kN*m]
0.01 gram-lực mét 0.000000 kilonewton mét
0.10 gram-lực mét 0.000001 kilonewton mét
1 gram-lực mét 0.000010 kilonewton mét
2 gram-lực mét 0.000020 kilonewton mét
3 gram-lực mét 0.000029 kilonewton mét
5 gram-lực mét 0.000049 kilonewton mét
10 gram-lực mét 0.000098 kilonewton mét
20 gram-lực mét 0.000196 kilonewton mét
50 gram-lực mét 0.000490 kilonewton mét
100 gram-lực mét 0.000981 kilonewton mét
1000 gram-lực mét 0.009807 kilonewton mét

Cách chuyển đổi gram-lực mét sang kilonewton mét

1 gram-lực mét = 0.000010 kilonewton mét

1 kilonewton mét = 101972 gram-lực mét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gram-lực mét sang kilonewton mét:
15 gram-lực mét = 15 × 0.000010 kilonewton mét = 0.000147 kilonewton mét

Chuyển đổi đơn vị Mô-men xoắn phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.