Chuyển đổi gram-lực mét sang dyne mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram-lực mét [gf*m] sang đơn vị dyne mét [dyn*m]
gram-lực mét
Định nghĩa: gram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực mét bằng 0.00980665 newton mét.
dyne mét
Định nghĩa: dyne mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 dyne mét bằng 1.0e-5 newton mét.
Bảng chuyển đổi gram-lực mét sang dyne mét
| gram-lực mét [gf*m] | dyne mét [dyn*m] |
|---|---|
| 0.01 gram-lực mét | 9.81 dyne mét |
| 0.10 gram-lực mét | 98.07 dyne mét |
| 1 gram-lực mét | 980.66 dyne mét |
| 2 gram-lực mét | 1961 dyne mét |
| 3 gram-lực mét | 2942 dyne mét |
| 5 gram-lực mét | 4903 dyne mét |
| 10 gram-lực mét | 9807 dyne mét |
| 20 gram-lực mét | 19613 dyne mét |
| 50 gram-lực mét | 49033 dyne mét |
| 100 gram-lực mét | 98066 dyne mét |
| 1000 gram-lực mét | 980665 dyne mét |
Cách chuyển đổi gram-lực mét sang dyne mét
1 gram-lực mét = 980.66 dyne mét
1 dyne mét = 0.001020 gram-lực mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram-lực mét sang dyne mét:
15 gram-lực mét = 15 × 980.66 dyne mét = 14710 dyne mét