Chuyển đổi dyne mét sang gram-lực mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dyne mét [dyn*m] sang đơn vị gram-lực mét [gf*m]
dyne mét
Định nghĩa: dyne mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 dyne mét bằng 1.0e-5 newton mét.
gram-lực mét
Định nghĩa: gram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô-men xoắn. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực mét bằng 0.00980665 newton mét.
Bảng chuyển đổi dyne mét sang gram-lực mét
| dyne mét [dyn*m] | gram-lực mét [gf*m] |
|---|---|
| 0.01 dyne mét | 0.000010 gram-lực mét |
| 0.10 dyne mét | 0.000102 gram-lực mét |
| 1 dyne mét | 0.001020 gram-lực mét |
| 2 dyne mét | 0.002039 gram-lực mét |
| 3 dyne mét | 0.003059 gram-lực mét |
| 5 dyne mét | 0.005099 gram-lực mét |
| 10 dyne mét | 0.0102 gram-lực mét |
| 20 dyne mét | 0.0204 gram-lực mét |
| 50 dyne mét | 0.0510 gram-lực mét |
| 100 dyne mét | 0.1020 gram-lực mét |
| 1000 dyne mét | 1.02 gram-lực mét |
Cách chuyển đổi dyne mét sang gram-lực mét
1 dyne mét = 0.001020 gram-lực mét
1 gram-lực mét = 980.66 dyne mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dyne mét sang gram-lực mét:
15 dyne mét = 15 × 0.001020 gram-lực mét = 0.015296 gram-lực mét