Chuyển đổi kilocalo (th)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
kilocalo (th)/giờ/mét/°C
Định nghĩa: kilocalo (th)/giờ/mét/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giờ/mét/°C bằng 1.1622222222 watt/mét/K.
Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F bằng 0.1441314338 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi kilocalo (th)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
| kilocalo (th)/giờ/mét/°C [(th)/hour/meter/°C] | Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 0.0806 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 0.10 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 0.8064 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 1 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 8.06 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 2 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 16.13 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 3 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 24.19 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 5 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 40.32 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 10 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 80.64 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 20 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 161.27 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 50 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 403.18 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 100 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 806.36 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 1000 kilocalo (th)/giờ/mét/°C | 8064 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
Cách chuyển đổi kilocalo (th)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
1 kilocalo (th)/giờ/mét/°C = 8.06 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
1 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F = 0.124014 kilocalo (th)/giờ/mét/°C
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (th)/giờ/mét/°C sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F:
15 kilocalo (th)/giờ/mét/°C = 15 × 8.06 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F = 120.95 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F