Chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] sang đơn vị calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F bằng 1.7307346664 watt/mét/K.
calo (IT)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C
| Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] | calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.000041 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 0.10 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.000413 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.004134 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 2 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.008268 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 3 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.0124 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 5 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.0207 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 10 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.0413 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 20 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.0827 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 50 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.2067 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 100 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.4134 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 1000 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 4.13 calo (IT)/giây/cm/°C |
Cách chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C
1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F = 0.004134 calo (IT)/giây/cm/°C
1 calo (IT)/giây/cm/°C = 241.91 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang calo (IT)/giây/cm/°C:
15 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F = 15 × 0.004134 calo (IT)/giây/cm/°C = 0.062007 calo (IT)/giây/cm/°C