Chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F bằng 1.7307346664 watt/mét/K.
Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F bằng 0.1441314338 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
| Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] | Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.1201 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 0.10 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 1.20 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 12.01 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 2 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 24.02 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 3 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 36.02 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 5 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 60.04 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 10 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 120.08 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 20 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 240.16 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 50 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 600.40 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 100 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 1201 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
| 1000 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 12008 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F |
Cách chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F = 12.01 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F
1 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F = 0.083278 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F:
15 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F = 15 × 12.01 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F = 180.12 Btu (th) inch/giờ/feet vuông/°F