Chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F bằng 1.7307346664 watt/mét/K.
Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
Định nghĩa: Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F bằng 518.8731616576 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
| Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F [foot/°F] | Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F [foot/°F] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.000033 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 0.10 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.000334 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.003336 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 2 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.006671 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 3 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.0100 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 5 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.0167 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 10 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.0334 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 20 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.0667 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 50 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.1668 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 100 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 0.3336 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
| 1000 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F | 3.34 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F |
Cách chuyển đổi Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
1 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F = 0.003336 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F
1 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 299.80 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F sang Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F:
15 Btu (IT) foot/giờ/feet vuông/°F = 15 × 0.003336 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F = 0.050033 Btu (th) inch/giây/feet vuông/°F