Chuyển đổi rad sang decigray

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi rad [rd] sang đơn vị decigray [dGy]
rad [rd]
decigray [dGy]

rad

Định nghĩa: rad là đơn vị đo thuộc nhóm Liều hấp thụ bức xạ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

decigray

Định nghĩa: decigray là đơn vị đo thuộc nhóm Liều hấp thụ bức xạ. Khi chuyển đổi, 1 decigray bằng 10 rad.

Bảng chuyển đổi rad sang decigray

rad [rd] decigray [dGy]
0.01 rad 0.001000 decigray
0.10 rad 0.0100 decigray
1 rad 0.1000 decigray
2 rad 0.2000 decigray
3 rad 0.3000 decigray
5 rad 0.5000 decigray
10 rad 1.00 decigray
20 rad 2.00 decigray
50 rad 5.00 decigray
100 rad 10.00 decigray
1000 rad 100.00 decigray

Cách chuyển đổi rad sang decigray

1 rad = 0.100000 decigray

1 decigray = 10.00 rad

Ví dụ

Chuyển đổi 15 rad sang decigray:
15 rad = 15 × 0.100000 decigray = 1.50 decigray

Chuyển đổi đơn vị Liều hấp thụ bức xạ phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.