Chuyển đổi microbar sang milimét nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi microbar [µbar] sang đơn vị milimét nước (4°C) [(4°C)]
microbar
Định nghĩa: microbar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 microbar bằng 0.1 pascal.
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Bảng chuyển đổi microbar sang milimét nước (4°C)
| microbar [µbar] | milimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 microbar | 0.000102 milimét nước (4°C) |
| 0.10 microbar | 0.001020 milimét nước (4°C) |
| 1 microbar | 0.0102 milimét nước (4°C) |
| 2 microbar | 0.0204 milimét nước (4°C) |
| 3 microbar | 0.0306 milimét nước (4°C) |
| 5 microbar | 0.0510 milimét nước (4°C) |
| 10 microbar | 0.1020 milimét nước (4°C) |
| 20 microbar | 0.2039 milimét nước (4°C) |
| 50 microbar | 0.5099 milimét nước (4°C) |
| 100 microbar | 1.02 milimét nước (4°C) |
| 1000 microbar | 10.20 milimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi microbar sang milimét nước (4°C)
1 microbar = 0.010197 milimét nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 98.06 microbar
Ví dụ
Chuyển đổi 15 microbar sang milimét nước (4°C):
15 microbar = 15 × 0.010197 milimét nước (4°C) = 0.152962 milimét nước (4°C)