Chuyển đổi milimét sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị mét [meter]
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men quán tính. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1.0e-9 mét.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men quán tính và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi milimét sang mét
| milimét [millimeter] | mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000000 mét |
| 0.10 milimét | 0.000000 mét |
| 1 milimét | 0.000000 mét |
| 2 milimét | 0.000000 mét |
| 3 milimét | 0.000000 mét |
| 5 milimét | 0.000000 mét |
| 10 milimét | 0.000000 mét |
| 20 milimét | 0.000000 mét |
| 50 milimét | 0.000000 mét |
| 100 milimét | 0.000000 mét |
| 1000 milimét | 0.000001 mét |
Cách chuyển đổi milimét sang mét
1 milimét = 0.000000 mét
1 mét = 1000000000 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang mét:
15 milimét = 15 × 0.000000 mét = 0.000000 mét