Chuyển đổi centimét sang newton mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị newton mét [N*m]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 9.80665e-5 newton mét.
newton mét
Định nghĩa: newton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi centimét sang newton mét
| centimét [centimeter] | newton mét [N*m] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000001 newton mét |
| 0.10 centimét | 0.000010 newton mét |
| 1 centimét | 0.000098 newton mét |
| 2 centimét | 0.000196 newton mét |
| 3 centimét | 0.000294 newton mét |
| 5 centimét | 0.000490 newton mét |
| 10 centimét | 0.000981 newton mét |
| 20 centimét | 0.001961 newton mét |
| 50 centimét | 0.004903 newton mét |
| 100 centimét | 0.009807 newton mét |
| 1000 centimét | 0.0981 newton mét |
Cách chuyển đổi centimét sang newton mét
1 centimét = 0.000098 newton mét
1 newton mét = 10197 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang newton mét:
15 centimét = 15 × 0.000098 newton mét = 0.001471 newton mét