Chuyển đổi centimét sang kilonewton mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị kilonewton mét [kN*m]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 9.80665e-5 newton mét.
kilonewton mét
Định nghĩa: kilonewton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mô men lực. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton mét bằng 1000 newton mét.
Bảng chuyển đổi centimét sang kilonewton mét
| centimét [centimeter] | kilonewton mét [kN*m] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 0.10 centimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 1 centimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 2 centimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 3 centimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 5 centimét | 0.000000 kilonewton mét |
| 10 centimét | 0.000001 kilonewton mét |
| 20 centimét | 0.000002 kilonewton mét |
| 50 centimét | 0.000005 kilonewton mét |
| 100 centimét | 0.000010 kilonewton mét |
| 1000 centimét | 0.000098 kilonewton mét |
Cách chuyển đổi centimét sang kilonewton mét
1 centimét = 0.000000 kilonewton mét
1 kilonewton mét = 10197162 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang kilonewton mét:
15 centimét = 15 × 0.000000 kilonewton mét = 0.000001 kilonewton mét