Chuyển đổi nến Hefner sang nến (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến Hefner [hefner candle] sang đơn vị nến (quốc tế) [c]
nến Hefner
Định nghĩa: nến Hefner là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến Hefner bằng 0.9000000001 nến (quốc tế).
nến (quốc tế)
Định nghĩa: nến (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi nến Hefner sang nến (quốc tế)
| nến Hefner [hefner candle] | nến (quốc tế) [c] |
|---|---|
| 0.01 nến Hefner | 0.009000 nến (quốc tế) |
| 0.10 nến Hefner | 0.0900 nến (quốc tế) |
| 1 nến Hefner | 0.9000 nến (quốc tế) |
| 2 nến Hefner | 1.80 nến (quốc tế) |
| 3 nến Hefner | 2.70 nến (quốc tế) |
| 5 nến Hefner | 4.50 nến (quốc tế) |
| 10 nến Hefner | 9.00 nến (quốc tế) |
| 20 nến Hefner | 18.00 nến (quốc tế) |
| 50 nến Hefner | 45.00 nến (quốc tế) |
| 100 nến Hefner | 90.00 nến (quốc tế) |
| 1000 nến Hefner | 900.00 nến (quốc tế) |
Cách chuyển đổi nến Hefner sang nến (quốc tế)
1 nến Hefner = 0.900000 nến (quốc tế)
1 nến (quốc tế) = 1.11 nến Hefner
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nến Hefner sang nến (quốc tế):
15 nến Hefner = 15 × 0.900000 nến (quốc tế) = 13.50 nến (quốc tế)