Chuyển đổi nến (Anh) sang nến (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến (Anh) [c (UK)] sang đơn vị nến (Đức) [c (German)]
nến (Anh)
Định nghĩa: nến (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến (Anh) bằng 1.0416666667 nến (quốc tế).
nến (Đức)
Định nghĩa: nến (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến (Đức) bằng 1.0526315789 nến (quốc tế).
Bảng chuyển đổi nến (Anh) sang nến (Đức)
| nến (Anh) [c (UK)] | nến (Đức) [c (German)] |
|---|---|
| 0.01 nến (Anh) | 0.009896 nến (Đức) |
| 0.10 nến (Anh) | 0.0990 nến (Đức) |
| 1 nến (Anh) | 0.9896 nến (Đức) |
| 2 nến (Anh) | 1.98 nến (Đức) |
| 3 nến (Anh) | 2.97 nến (Đức) |
| 5 nến (Anh) | 4.95 nến (Đức) |
| 10 nến (Anh) | 9.90 nến (Đức) |
| 20 nến (Anh) | 19.79 nến (Đức) |
| 50 nến (Anh) | 49.48 nến (Đức) |
| 100 nến (Anh) | 98.96 nến (Đức) |
| 1000 nến (Anh) | 989.58 nến (Đức) |
Cách chuyển đổi nến (Anh) sang nến (Đức)
1 nến (Anh) = 0.989583 nến (Đức)
1 nến (Đức) = 1.01 nến (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nến (Anh) sang nến (Đức):
15 nến (Anh) = 15 × 0.989583 nến (Đức) = 14.84 nến (Đức)