Chuyển đổi nến (Anh) sang nến thập phân

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến (Anh) [c (UK)] sang đơn vị nến thập phân [bougie decimal]
nến (Anh) [c (UK)]
nến thập phân [bougie decimal]

nến (Anh)

Định nghĩa: nến (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến (Anh) bằng 1.0416666667 nến (quốc tế).

nến thập phân

Định nghĩa: nến thập phân là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến thập phân bằng 1 nến (quốc tế).

Bảng chuyển đổi nến (Anh) sang nến thập phân

nến (Anh) [c (UK)] nến thập phân [bougie decimal]
0.01 nến (Anh) 0.0104 nến thập phân
0.10 nến (Anh) 0.1042 nến thập phân
1 nến (Anh) 1.04 nến thập phân
2 nến (Anh) 2.08 nến thập phân
3 nến (Anh) 3.13 nến thập phân
5 nến (Anh) 5.21 nến thập phân
10 nến (Anh) 10.42 nến thập phân
20 nến (Anh) 20.83 nến thập phân
50 nến (Anh) 52.08 nến thập phân
100 nến (Anh) 104.17 nến thập phân
1000 nến (Anh) 1042 nến thập phân

Cách chuyển đổi nến (Anh) sang nến thập phân

1 nến (Anh) = 1.04 nến thập phân

1 nến thập phân = 0.960000 nến (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 nến (Anh) sang nến thập phân:
15 nến (Anh) = 15 × 1.04 nến thập phân = 15.63 nến thập phân

Chuyển đổi đơn vị Cường độ sáng phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.