Chuyển đổi nến (Đức) sang nến (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến (Đức) [c (German)] sang đơn vị nến (Anh) [c (UK)]
nến (Đức)
Định nghĩa: nến (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến (Đức) bằng 1.0526315789 nến (quốc tế).
nến (Anh)
Định nghĩa: nến (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến (Anh) bằng 1.0416666667 nến (quốc tế).
Bảng chuyển đổi nến (Đức) sang nến (Anh)
| nến (Đức) [c (German)] | nến (Anh) [c (UK)] |
|---|---|
| 0.01 nến (Đức) | 0.0101 nến (Anh) |
| 0.10 nến (Đức) | 0.1011 nến (Anh) |
| 1 nến (Đức) | 1.01 nến (Anh) |
| 2 nến (Đức) | 2.02 nến (Anh) |
| 3 nến (Đức) | 3.03 nến (Anh) |
| 5 nến (Đức) | 5.05 nến (Anh) |
| 10 nến (Đức) | 10.11 nến (Anh) |
| 20 nến (Đức) | 20.21 nến (Anh) |
| 50 nến (Đức) | 50.53 nến (Anh) |
| 100 nến (Đức) | 101.05 nến (Anh) |
| 1000 nến (Đức) | 1011 nến (Anh) |
Cách chuyển đổi nến (Đức) sang nến (Anh)
1 nến (Đức) = 1.01 nến (Anh)
1 nến (Anh) = 0.989583 nến (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nến (Đức) sang nến (Anh):
15 nến (Đức) = 15 × 1.01 nến (Anh) = 15.16 nến (Anh)