Chuyển đổi nến (Đức) sang nến (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nến (Đức) [c (German)] sang đơn vị nến (quốc tế) [c]
nến (Đức) [c (German)]
nến (quốc tế) [c]

nến (Đức)

Định nghĩa: nến (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng. Khi chuyển đổi, 1 nến (Đức) bằng 1.0526315789 nến (quốc tế).

nến (quốc tế)

Định nghĩa: nến (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ sáng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi nến (Đức) sang nến (quốc tế)

nến (Đức) [c (German)] nến (quốc tế) [c]
0.01 nến (Đức) 0.0105 nến (quốc tế)
0.10 nến (Đức) 0.1053 nến (quốc tế)
1 nến (Đức) 1.05 nến (quốc tế)
2 nến (Đức) 2.11 nến (quốc tế)
3 nến (Đức) 3.16 nến (quốc tế)
5 nến (Đức) 5.26 nến (quốc tế)
10 nến (Đức) 10.53 nến (quốc tế)
20 nến (Đức) 21.05 nến (quốc tế)
50 nến (Đức) 52.63 nến (quốc tế)
100 nến (Đức) 105.26 nến (quốc tế)
1000 nến (Đức) 1053 nến (quốc tế)

Cách chuyển đổi nến (Đức) sang nến (quốc tế)

1 nến (Đức) = 1.05 nến (quốc tế)

1 nến (quốc tế) = 0.950000 nến (Đức)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 nến (Đức) sang nến (quốc tế):
15 nến (Đức) = 15 × 1.05 nến (quốc tế) = 15.79 nến (quốc tế)

Chuyển đổi đơn vị Cường độ sáng phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.