Chuyển đổi Yot (Thái Lan) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Yot (Thái Lan) [โยชน์] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
Yot (Thái Lan)
Định nghĩa: Yot (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Yot (Thái Lan) bằng 16000 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi Yot (Thái Lan) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| Yot (Thái Lan) [โยชน์] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 Yot (Thái Lan) | 0.0320 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 Yot (Thái Lan) | 0.3200 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 Yot (Thái Lan) | 3.20 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 Yot (Thái Lan) | 6.40 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 Yot (Thái Lan) | 9.60 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 Yot (Thái Lan) | 16.00 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 Yot (Thái Lan) | 32.00 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 Yot (Thái Lan) | 64.00 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 Yot (Thái Lan) | 160.00 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 Yot (Thái Lan) | 320.00 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 Yot (Thái Lan) | 3200 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi Yot (Thái Lan) sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Yot (Thái Lan) = 3.20 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.312500 Yot (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Yot (Thái Lan) sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 Yot (Thái Lan) = 15 × 3.20 Metric league (Bồ Đào Nha) = 48.00 Metric league (Bồ Đào Nha)