Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang watt/mét vuông/K

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] sang đơn vị watt/mét vuông/K [watt/square meter/K]
Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F]
watt/mét vuông/K [watt/square meter/K]

Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F

Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20441.748028012 watt/mét vuông/K.

watt/mét vuông/K

Định nghĩa: watt/mét vuông/K là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang watt/mét vuông/K

Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] watt/mét vuông/K [watt/square meter/K]
0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 204.42 watt/mét vuông/K
0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 2044 watt/mét vuông/K
1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 20442 watt/mét vuông/K
2 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 40883 watt/mét vuông/K
3 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 61325 watt/mét vuông/K
5 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 102209 watt/mét vuông/K
10 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 204417 watt/mét vuông/K
20 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 408835 watt/mét vuông/K
50 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 1022087 watt/mét vuông/K
100 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 2044175 watt/mét vuông/K
1000 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F 20441748 watt/mét vuông/K

Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang watt/mét vuông/K

1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F = 20442 watt/mét vuông/K

1 watt/mét vuông/K = 0.000049 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang watt/mét vuông/K:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F = 15 × 20442 watt/mét vuông/K = 306626 watt/mét vuông/K

Chuyển đổi đơn vị Hệ số truyền nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.