Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20441.748028012 watt/mét vuông/K.
calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C bằng 41868.00000482 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
| Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] | calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C [centimeter/%b0C] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 0.004882 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 0.0488 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 0.4882 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 2 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 0.9765 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 3 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 1.46 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 5 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 2.44 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 10 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 4.88 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 20 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 9.76 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 50 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 24.41 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 100 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 48.82 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
| 1000 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 488.24 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F = 0.488243 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C
1 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 2.05 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F = 15 × 0.488243 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C = 7.32 calo (IT)/giây/centimét vuông/%b0C