Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F bằng 20441.748028012 watt/mét vuông/K.
Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F là đơn vị đo thuộc nhóm Hệ số truyền nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F bằng 5.6782633411 watt/mét vuông/K.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
| Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] | Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F [foot/%b0F] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 36.00 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 360.00 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 3600 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 2 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 7200 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 3 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 10800 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 5 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 18000 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 10 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 36000 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 20 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 72000 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 50 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 180000 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 100 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 360000 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
| 1000 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F | 3600000 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
1 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F = 3600 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 0.000278 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F sang Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông/%b0F = 15 × 3600 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F = 54000 Btu (IT)/giờ/feet vuông/%b0F