Chuyển đổi mét sang CHU/giờ/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1 watt/mét vuông.
CHU/giờ/feet vuông
Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông bằng 5.6782633986 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mét sang CHU/giờ/feet vuông
| mét [meter] | CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.001761 CHU/giờ/feet vuông |
| 0.10 mét | 0.0176 CHU/giờ/feet vuông |
| 1 mét | 0.1761 CHU/giờ/feet vuông |
| 2 mét | 0.3522 CHU/giờ/feet vuông |
| 3 mét | 0.5283 CHU/giờ/feet vuông |
| 5 mét | 0.8806 CHU/giờ/feet vuông |
| 10 mét | 1.76 CHU/giờ/feet vuông |
| 20 mét | 3.52 CHU/giờ/feet vuông |
| 50 mét | 8.81 CHU/giờ/feet vuông |
| 100 mét | 17.61 CHU/giờ/feet vuông |
| 1000 mét | 176.11 CHU/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi mét sang CHU/giờ/feet vuông
1 mét = 0.176110 CHU/giờ/feet vuông
1 CHU/giờ/feet vuông = 5.68 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang CHU/giờ/feet vuông:
15 mét = 15 × 0.176110 CHU/giờ/feet vuông = 2.64 CHU/giờ/feet vuông