Chuyển đổi mét sang Btu (th)/giờ/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]
mét [meter]
Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]

mét

Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1 watt/mét vuông.

Btu (th)/giờ/feet vuông

Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông bằng 3.1524810541 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi mét sang Btu (th)/giờ/feet vuông

mét [meter] Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]
0.01 mét 0.003172 Btu (th)/giờ/feet vuông
0.10 mét 0.0317 Btu (th)/giờ/feet vuông
1 mét 0.3172 Btu (th)/giờ/feet vuông
2 mét 0.6344 Btu (th)/giờ/feet vuông
3 mét 0.9516 Btu (th)/giờ/feet vuông
5 mét 1.59 Btu (th)/giờ/feet vuông
10 mét 3.17 Btu (th)/giờ/feet vuông
20 mét 6.34 Btu (th)/giờ/feet vuông
50 mét 15.86 Btu (th)/giờ/feet vuông
100 mét 31.72 Btu (th)/giờ/feet vuông
1000 mét 317.21 Btu (th)/giờ/feet vuông

Cách chuyển đổi mét sang Btu (th)/giờ/feet vuông

1 mét = 0.317210 Btu (th)/giờ/feet vuông

1 Btu (th)/giờ/feet vuông = 3.15 mét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét sang Btu (th)/giờ/feet vuông:
15 mét = 15 × 0.317210 Btu (th)/giờ/feet vuông = 4.76 Btu (th)/giờ/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.