Chuyển đổi milimét sang watt/mét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị watt/mét vuông [W/m^2]
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 2.77778e-5 watt/mét vuông.
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi milimét sang watt/mét vuông
| milimét [millimeter] | watt/mét vuông [W/m^2] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000000 watt/mét vuông |
| 0.10 milimét | 0.000003 watt/mét vuông |
| 1 milimét | 0.000028 watt/mét vuông |
| 2 milimét | 0.000056 watt/mét vuông |
| 3 milimét | 0.000083 watt/mét vuông |
| 5 milimét | 0.000139 watt/mét vuông |
| 10 milimét | 0.000278 watt/mét vuông |
| 20 milimét | 0.000556 watt/mét vuông |
| 50 milimét | 0.001389 watt/mét vuông |
| 100 milimét | 0.002778 watt/mét vuông |
| 1000 milimét | 0.0278 watt/mét vuông |
Cách chuyển đổi milimét sang watt/mét vuông
1 milimét = 0.000028 watt/mét vuông
1 watt/mét vuông = 36000 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang watt/mét vuông:
15 milimét = 15 × 0.000028 watt/mét vuông = 0.000417 watt/mét vuông