Chuyển đổi milimét sang CHU/giờ/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [millimeter] sang đơn vị CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot]
milimét [millimeter]
CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot]

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 2.77778e-5 watt/mét vuông.

CHU/giờ/feet vuông

Định nghĩa: CHU/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 CHU/giờ/feet vuông bằng 5.6782633986 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi milimét sang CHU/giờ/feet vuông

milimét [millimeter] CHU/giờ/feet vuông [CHU/hour/square foot]
0.01 milimét 0.000000 CHU/giờ/feet vuông
0.10 milimét 0.000000 CHU/giờ/feet vuông
1 milimét 0.000005 CHU/giờ/feet vuông
2 milimét 0.000010 CHU/giờ/feet vuông
3 milimét 0.000015 CHU/giờ/feet vuông
5 milimét 0.000024 CHU/giờ/feet vuông
10 milimét 0.000049 CHU/giờ/feet vuông
20 milimét 0.000098 CHU/giờ/feet vuông
50 milimét 0.000245 CHU/giờ/feet vuông
100 milimét 0.000489 CHU/giờ/feet vuông
1000 milimét 0.004892 CHU/giờ/feet vuông

Cách chuyển đổi milimét sang CHU/giờ/feet vuông

1 milimét = 0.000005 CHU/giờ/feet vuông

1 CHU/giờ/feet vuông = 204417 milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét sang CHU/giờ/feet vuông:
15 milimét = 15 × 0.000005 CHU/giờ/feet vuông = 0.000073 CHU/giờ/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.