Chuyển đổi pond sang pound-lực
pond
Định nghĩa: pond là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pond bằng 0.00980665 newton.
pound-lực
Định nghĩa: pound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực bằng 4.4482216153 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Pound-Force là một phần của hệ thống đơn vị Foot-Pound-Second (fps). Cho đến năm 1901, khi hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp thông qua tăng tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 m/S2, lực lượng pound không được xác định chính xác.
Cách sử dụng hiện tại: Sau khi áp dụng hệ thống các đơn vị quốc tế (Si), Newton, một đơn vị lực có nguồn gốc si, đã trở thành đơn vị đo lực ưa thích. Mặc dù Pound-Force vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định, nó không phải là một đơn vị đo lường được sử dụng rộng rãi.
Bảng chuyển đổi pond sang pound-lực
| pond [p] | pound-lực [lbf] |
|---|---|
| 0.01 pond | 0.000022 pound-lực |
| 0.10 pond | 0.000220 pound-lực |
| 1 pond | 0.002205 pound-lực |
| 2 pond | 0.004409 pound-lực |
| 3 pond | 0.006614 pound-lực |
| 5 pond | 0.0110 pound-lực |
| 10 pond | 0.0220 pound-lực |
| 20 pond | 0.0441 pound-lực |
| 50 pond | 0.1102 pound-lực |
| 100 pond | 0.2205 pound-lực |
| 1000 pond | 2.20 pound-lực |
Cách chuyển đổi pond sang pound-lực
1 pond = 0.002205 pound-lực
1 pound-lực = 453.59 pond
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pond sang pound-lực:
15 pond = 15 × 0.002205 pound-lực = 0.033069 pound-lực