Chuyển đổi petanewton sang pound-lực
petanewton
Định nghĩa: petanewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 petanewton bằng 1.0e15 newton.
pound-lực
Định nghĩa: pound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực bằng 4.4482216153 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Pound-Force là một phần của hệ thống đơn vị Foot-Pound-Second (fps). Cho đến năm 1901, khi hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp thông qua tăng tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 m/S2, lực lượng pound không được xác định chính xác.
Cách sử dụng hiện tại: Sau khi áp dụng hệ thống các đơn vị quốc tế (Si), Newton, một đơn vị lực có nguồn gốc si, đã trở thành đơn vị đo lực ưa thích. Mặc dù Pound-Force vẫn có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định, nó không phải là một đơn vị đo lường được sử dụng rộng rãi.
Bảng chuyển đổi petanewton sang pound-lực
| petanewton [PT] | pound-lực [lbf] |
|---|---|
| 0.01 petanewton | 2248089430977 pound-lực |
| 0.10 petanewton | 22480894309771 pound-lực |
| 1 petanewton | 224808943097714 pound-lực |
| 2 petanewton | 449617886195428 pound-lực |
| 3 petanewton | 674426829293143 pound-lực |
| 5 petanewton | 1124044715488571 pound-lực |
| 10 petanewton | 2248089430977142 pound-lực |
| 20 petanewton | 4496178861954284 pound-lực |
| 50 petanewton | 11240447154885710 pound-lực |
| 100 petanewton | 22480894309771420 pound-lực |
| 1000 petanewton | 224808943097714208 pound-lực |
Cách chuyển đổi petanewton sang pound-lực
1 petanewton = 224808943097714 pound-lực
1 pound-lực = 0.000000 petanewton
Ví dụ
Chuyển đổi 15 petanewton sang pound-lực:
15 petanewton = 15 × 224808943097714 pound-lực = 3372134146465714 pound-lực