Chuyển đổi petanewton sang kilôgram-lực
petanewton
Định nghĩa: petanewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 petanewton bằng 1.0e15 newton.
kilôgram-lực
Định nghĩa: kilôgram-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực bằng 9.80665 newton.
Lịch sử/nguồn gốc: Mặc dù lực kg đã được sử dụng trong một số phép đo không chính xác về lực lượng trong quá khứ, mãi đến năm 1901, hội nghị Tổng trọng lượng và các biện pháp đã thông qua gia tốc tiêu chuẩn do trọng lực 9.80665 M/S2 mà kilogram lực trở thành một phép đo lực được xác định rõ. Trước khi áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si) vào năm 1960, lực kg đã được sử dụng trên toàn thế giới trong các chương trình không gian của các quốc gia như Trung Quốc, Đức và Nga.
Cách sử dụng hiện tại: Lực kg phần lớn đã được thay thế bởi Newton, đơn vị lực có nguồn gốc si, nhưng vẫn được sử dụng ở Trung Quốc, và trong một số trường hợp, bởi cơ quan vũ trụ châu Âu, một cơ quan liên chính phủ bao gồm 22 quốc gia thành viên.
Bảng chuyển đổi petanewton sang kilôgram-lực
| petanewton [PT] | kilôgram-lực [kgf] |
|---|---|
| 0.01 petanewton | 1019716212978 kilôgram-lực |
| 0.10 petanewton | 10197162129779 kilôgram-lực |
| 1 petanewton | 101971621297793 kilôgram-lực |
| 2 petanewton | 203943242595586 kilôgram-lực |
| 3 petanewton | 305914863893378 kilôgram-lực |
| 5 petanewton | 509858106488964 kilôgram-lực |
| 10 petanewton | 1019716212977928 kilôgram-lực |
| 20 petanewton | 2039432425955856 kilôgram-lực |
| 50 petanewton | 5098581064889641 kilôgram-lực |
| 100 petanewton | 10197162129779282 kilôgram-lực |
| 1000 petanewton | 101971621297792832 kilôgram-lực |
Cách chuyển đổi petanewton sang kilôgram-lực
1 petanewton = 101971621297793 kilôgram-lực
1 kilôgram-lực = 0.000000 petanewton
Ví dụ
Chuyển đổi 15 petanewton sang kilôgram-lực:
15 petanewton = 15 × 101971621297793 kilôgram-lực = 1529574319466892 kilôgram-lực