Chuyển đổi decinewton sang tấn-lực (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decinewton [dN] sang đơn vị tấn-lực (hệ mét) [tf]
decinewton
Định nghĩa: decinewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 decinewton bằng 0.1 newton.
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
Bảng chuyển đổi decinewton sang tấn-lực (hệ mét)
| decinewton [dN] | tấn-lực (hệ mét) [tf] |
|---|---|
| 0.01 decinewton | 0.000000 tấn-lực (hệ mét) |
| 0.10 decinewton | 0.000001 tấn-lực (hệ mét) |
| 1 decinewton | 0.000010 tấn-lực (hệ mét) |
| 2 decinewton | 0.000020 tấn-lực (hệ mét) |
| 3 decinewton | 0.000031 tấn-lực (hệ mét) |
| 5 decinewton | 0.000051 tấn-lực (hệ mét) |
| 10 decinewton | 0.000102 tấn-lực (hệ mét) |
| 20 decinewton | 0.000204 tấn-lực (hệ mét) |
| 50 decinewton | 0.000510 tấn-lực (hệ mét) |
| 100 decinewton | 0.001020 tấn-lực (hệ mét) |
| 1000 decinewton | 0.0102 tấn-lực (hệ mét) |
Cách chuyển đổi decinewton sang tấn-lực (hệ mét)
1 decinewton = 0.000010 tấn-lực (hệ mét)
1 tấn-lực (hệ mét) = 98066 decinewton
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decinewton sang tấn-lực (hệ mét):
15 decinewton = 15 × 0.000010 tấn-lực (hệ mét) = 0.000153 tấn-lực (hệ mét)