Chuyển đổi mol/giờ sang kilomol/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mol/giờ [mol/h] sang đơn vị kilomol/ngày [kmol/d]
mol/giờ
Định nghĩa: mol/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol. Khi chuyển đổi, 1 mol/giờ bằng 0.0002777778 mol/giây.
kilomol/ngày
Định nghĩa: kilomol/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Mol. Khi chuyển đổi, 1 kilomol/ngày bằng 0.0115740741 mol/giây.
Bảng chuyển đổi mol/giờ sang kilomol/ngày
| mol/giờ [mol/h] | kilomol/ngày [kmol/d] |
|---|---|
| 0.01 mol/giờ | 0.000240 kilomol/ngày |
| 0.10 mol/giờ | 0.002400 kilomol/ngày |
| 1 mol/giờ | 0.0240 kilomol/ngày |
| 2 mol/giờ | 0.0480 kilomol/ngày |
| 3 mol/giờ | 0.0720 kilomol/ngày |
| 5 mol/giờ | 0.1200 kilomol/ngày |
| 10 mol/giờ | 0.2400 kilomol/ngày |
| 20 mol/giờ | 0.4800 kilomol/ngày |
| 50 mol/giờ | 1.20 kilomol/ngày |
| 100 mol/giờ | 2.40 kilomol/ngày |
| 1000 mol/giờ | 24.00 kilomol/ngày |
Cách chuyển đổi mol/giờ sang kilomol/ngày
1 mol/giờ = 0.024000 kilomol/ngày
1 kilomol/ngày = 41.67 mol/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mol/giờ sang kilomol/ngày:
15 mol/giờ = 15 × 0.024000 kilomol/ngày = 0.360000 kilomol/ngày