Chuyển đổi tấn (hệ mét)/giờ sang tấn (hệ mét)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét)/giờ [t/h] sang đơn vị tấn (hệ mét)/ngày [t/d]
tấn (hệ mét)/giờ
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/giờ bằng 0.2777777778 kilôgram/giây.
tấn (hệ mét)/ngày
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/ngày bằng 0.0115740741 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét)/giờ sang tấn (hệ mét)/ngày
| tấn (hệ mét)/giờ [t/h] | tấn (hệ mét)/ngày [t/d] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét)/giờ | 0.2400 tấn (hệ mét)/ngày |
| 0.10 tấn (hệ mét)/giờ | 2.40 tấn (hệ mét)/ngày |
| 1 tấn (hệ mét)/giờ | 24.00 tấn (hệ mét)/ngày |
| 2 tấn (hệ mét)/giờ | 48.00 tấn (hệ mét)/ngày |
| 3 tấn (hệ mét)/giờ | 72.00 tấn (hệ mét)/ngày |
| 5 tấn (hệ mét)/giờ | 120.00 tấn (hệ mét)/ngày |
| 10 tấn (hệ mét)/giờ | 240.00 tấn (hệ mét)/ngày |
| 20 tấn (hệ mét)/giờ | 480.00 tấn (hệ mét)/ngày |
| 50 tấn (hệ mét)/giờ | 1200 tấn (hệ mét)/ngày |
| 100 tấn (hệ mét)/giờ | 2400 tấn (hệ mét)/ngày |
| 1000 tấn (hệ mét)/giờ | 24000 tấn (hệ mét)/ngày |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét)/giờ sang tấn (hệ mét)/ngày
1 tấn (hệ mét)/giờ = 24.00 tấn (hệ mét)/ngày
1 tấn (hệ mét)/ngày = 0.041667 tấn (hệ mét)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét)/giờ sang tấn (hệ mét)/ngày:
15 tấn (hệ mét)/giờ = 15 × 24.00 tấn (hệ mét)/ngày = 360.00 tấn (hệ mét)/ngày