Chuyển đổi EMU của điện trở sang Điện trở Hall lượng tử
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EMU của điện trở [EMU of resistance] sang đơn vị Điện trở Hall lượng tử [resistance]
EMU của điện trở
Định nghĩa: EMU của điện trở là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở. Khi chuyển đổi, 1 EMU của điện trở bằng 1.0e-9 ohm.
Điện trở Hall lượng tử
Định nghĩa: Điện trở Hall lượng tử là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở. Khi chuyển đổi, 1 Điện trở Hall lượng tử bằng 25812.8056 ohm.
Bảng chuyển đổi EMU của điện trở sang Điện trở Hall lượng tử
| EMU của điện trở [EMU of resistance] | Điện trở Hall lượng tử [resistance] |
|---|---|
| 0.01 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 0.10 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 1 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 2 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 3 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 5 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 10 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 20 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 50 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 100 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
| 1000 EMU của điện trở | 0.000000 Điện trở Hall lượng tử |
Cách chuyển đổi EMU của điện trở sang Điện trở Hall lượng tử
1 EMU của điện trở = 0.000000 Điện trở Hall lượng tử
1 Điện trở Hall lượng tử = 25812805600000 EMU của điện trở
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EMU của điện trở sang Điện trở Hall lượng tử:
15 EMU của điện trở = 15 × 0.000000 Điện trở Hall lượng tử = 0.000000 Điện trở Hall lượng tử