Chuyển đổi EMU của điện trở sang ESU của điện trở
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EMU của điện trở [EMU of resistance] sang đơn vị ESU của điện trở [ESU of resistance]
EMU của điện trở
Định nghĩa: EMU của điện trở là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở. Khi chuyển đổi, 1 EMU của điện trở bằng 1.0e-9 ohm.
ESU của điện trở
Định nghĩa: ESU của điện trở là đơn vị đo thuộc nhóm Điện trở. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện trở bằng 898755200000 ohm.
Bảng chuyển đổi EMU của điện trở sang ESU của điện trở
| EMU của điện trở [EMU of resistance] | ESU của điện trở [ESU of resistance] |
|---|---|
| 0.01 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 0.10 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 1 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 2 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 3 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 5 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 10 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 20 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 50 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 100 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
| 1000 EMU của điện trở | 0.000000 ESU của điện trở |
Cách chuyển đổi EMU của điện trở sang ESU của điện trở
1 EMU của điện trở = 0.000000 ESU của điện trở
1 ESU của điện trở = 898755200000000000000 EMU của điện trở
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EMU của điện trở sang ESU của điện trở:
15 EMU của điện trở = 15 × 0.000000 ESU của điện trở = 0.000000 ESU của điện trở