Chuyển đổi EMU của điện thế sang ESU của điện thế
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi EMU của điện thế [potential] sang đơn vị ESU của điện thế [potential]
EMU của điện thế
Định nghĩa: EMU của điện thế là đơn vị đo thuộc nhóm Điện thế. Khi chuyển đổi, 1 EMU của điện thế bằng 1.0e-8 volt.
ESU của điện thế
Định nghĩa: ESU của điện thế là đơn vị đo thuộc nhóm Điện thế. Khi chuyển đổi, 1 ESU của điện thế bằng 299.7925 volt.
Bảng chuyển đổi EMU của điện thế sang ESU của điện thế
| EMU của điện thế [potential] | ESU của điện thế [potential] |
|---|---|
| 0.01 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 0.10 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 1 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 2 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 3 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 5 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 10 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 20 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 50 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 100 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
| 1000 EMU của điện thế | 0.000000 ESU của điện thế |
Cách chuyển đổi EMU của điện thế sang ESU của điện thế
1 EMU của điện thế = 0.000000 ESU của điện thế
1 ESU của điện thế = 29979250000 EMU của điện thế
Ví dụ
Chuyển đổi 15 EMU của điện thế sang ESU của điện thế:
15 EMU của điện thế = 15 × 0.000000 ESU của điện thế = 0.000000 ESU của điện thế