Chuyển đổi volt/mét sang volt/mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi volt/mét [V/m] sang đơn vị volt/mil [V/mil]
volt/mét
Định nghĩa: volt/mét là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ điện trường và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
volt/mil
Định nghĩa: volt/mil là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ điện trường. Khi chuyển đổi, 1 volt/mil bằng 39370.078740157 volt/mét.
Bảng chuyển đổi volt/mét sang volt/mil
| volt/mét [V/m] | volt/mil [V/mil] |
|---|---|
| 0.01 volt/mét | 0.000000 volt/mil |
| 0.10 volt/mét | 0.000003 volt/mil |
| 1 volt/mét | 0.000025 volt/mil |
| 2 volt/mét | 0.000051 volt/mil |
| 3 volt/mét | 0.000076 volt/mil |
| 5 volt/mét | 0.000127 volt/mil |
| 10 volt/mét | 0.000254 volt/mil |
| 20 volt/mét | 0.000508 volt/mil |
| 50 volt/mét | 0.001270 volt/mil |
| 100 volt/mét | 0.002540 volt/mil |
| 1000 volt/mét | 0.0254 volt/mil |
Cách chuyển đổi volt/mét sang volt/mil
1 volt/mét = 0.000025 volt/mil
1 volt/mil = 39370 volt/mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 volt/mét sang volt/mil:
15 volt/mét = 15 × 0.000025 volt/mil = 0.000381 volt/mil