Chuyển đổi volt/mét sang statvolt/centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi volt/mét [V/m] sang đơn vị statvolt/centimét [stV/cm]
volt/mét
Định nghĩa: volt/mét là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ điện trường và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
statvolt/centimét
Định nghĩa: statvolt/centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Cường độ điện trường. Khi chuyển đổi, 1 statvolt/centimét bằng 29979.19999934 volt/mét.
Bảng chuyển đổi volt/mét sang statvolt/centimét
| volt/mét [V/m] | statvolt/centimét [stV/cm] |
|---|---|
| 0.01 volt/mét | 0.000000 statvolt/centimét |
| 0.10 volt/mét | 0.000003 statvolt/centimét |
| 1 volt/mét | 0.000033 statvolt/centimét |
| 2 volt/mét | 0.000067 statvolt/centimét |
| 3 volt/mét | 0.000100 statvolt/centimét |
| 5 volt/mét | 0.000167 statvolt/centimét |
| 10 volt/mét | 0.000334 statvolt/centimét |
| 20 volt/mét | 0.000667 statvolt/centimét |
| 50 volt/mét | 0.001668 statvolt/centimét |
| 100 volt/mét | 0.003336 statvolt/centimét |
| 1000 volt/mét | 0.0334 statvolt/centimét |
Cách chuyển đổi volt/mét sang statvolt/centimét
1 volt/mét = 0.000033 statvolt/centimét
1 statvolt/centimét = 29979 volt/mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 volt/mét sang statvolt/centimét:
15 volt/mét = 15 × 0.000033 statvolt/centimét = 0.000500 statvolt/centimét