Chuyển đổi HTG sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HTG [Haitian Gourde] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
HTG
Định nghĩa: HTG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Haiti.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi HTG sang NPR
| HTG [Haitian Gourde] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 HTG | 0.0116 NPR |
| 0.10 HTG | 0.1157 NPR |
| 1 HTG | 1.16 NPR |
| 2 HTG | 2.31 NPR |
| 3 HTG | 3.47 NPR |
| 5 HTG | 5.79 NPR |
| 10 HTG | 11.57 NPR |
| 20 HTG | 23.14 NPR |
| 50 HTG | 57.86 NPR |
| 100 HTG | 115.72 NPR |
| 1000 HTG | 1157 NPR |
Cách chuyển đổi HTG sang NPR
1 HTG = 1.16 NPR
1 NPR = 0.864188 HTG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HTG sang NPR:
15 HTG = 15 × 1.16 NPR = 17.36 NPR