Chuyển đổi HTG sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HTG [Haitian Gourde] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
HTG
Định nghĩa: HTG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Haiti.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi HTG sang NPR
| HTG [Haitian Gourde] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 HTG | 0.0117 NPR |
| 0.10 HTG | 0.1175 NPR |
| 1 HTG | 1.17 NPR |
| 2 HTG | 2.35 NPR |
| 3 HTG | 3.52 NPR |
| 5 HTG | 5.87 NPR |
| 10 HTG | 11.75 NPR |
| 20 HTG | 23.50 NPR |
| 50 HTG | 58.74 NPR |
| 100 HTG | 117.48 NPR |
| 1000 HTG | 1175 NPR |
Cách chuyển đổi HTG sang NPR
1 HTG = 1.17 NPR
1 NPR = 0.851233 HTG
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HTG sang NPR:
15 HTG = 15 × 1.17 NPR = 17.62 NPR