Chuyển đổi phần/triệu (ppm) sang hạt/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần/triệu (ppm) [part/million (ppm)] sang đơn vị hạt/gallon (Anh) [gr/gal (UK)]
phần/triệu (ppm)
Định nghĩa: phần/triệu (ppm) là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch. Khi chuyển đổi, 1 phần/triệu (ppm) bằng 9.988590003673e-7 kilôgram/lít.
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Nồng độ - Dung dịch. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 1.42538e-5 kilôgram/lít.
Bảng chuyển đổi phần/triệu (ppm) sang hạt/gallon (Anh)
| phần/triệu (ppm) [part/million (ppm)] | hạt/gallon (Anh) [gr/gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 phần/triệu (ppm) | 0.000701 hạt/gallon (Anh) |
| 0.10 phần/triệu (ppm) | 0.007008 hạt/gallon (Anh) |
| 1 phần/triệu (ppm) | 0.0701 hạt/gallon (Anh) |
| 2 phần/triệu (ppm) | 0.1402 hạt/gallon (Anh) |
| 3 phần/triệu (ppm) | 0.2102 hạt/gallon (Anh) |
| 5 phần/triệu (ppm) | 0.3504 hạt/gallon (Anh) |
| 10 phần/triệu (ppm) | 0.7008 hạt/gallon (Anh) |
| 20 phần/triệu (ppm) | 1.40 hạt/gallon (Anh) |
| 50 phần/triệu (ppm) | 3.50 hạt/gallon (Anh) |
| 100 phần/triệu (ppm) | 7.01 hạt/gallon (Anh) |
| 1000 phần/triệu (ppm) | 70.08 hạt/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi phần/triệu (ppm) sang hạt/gallon (Anh)
1 phần/triệu (ppm) = 0.070077 hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Anh) = 14.27 phần/triệu (ppm)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần/triệu (ppm) sang hạt/gallon (Anh):
15 phần/triệu (ppm) = 15 × 0.070077 hạt/gallon (Anh) = 1.05 hạt/gallon (Anh)